Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2600/QĐ-UBND về công nhận thành lập Hội Chữ thập đỏ Phường 6, Quận 10 Thành phố Hồ Chí Minh. | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2599/QĐ-UBND về công nhận thành lập Hội Chữ thập đỏ Phường 5 , Quận 10 Thành phố Hồ Chí Minh. | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2598/QĐ-UBND về công nhận thành lập Hội Chữ thập đỏ Phường 4, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh. | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2593/QĐ-UBND về việc công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ Hoạt động chữ thập đỏ Phường 15, Quận 10, | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2597/QĐ-UBND về công nhận thành lập Hội Chữ thập đỏ Phường 2 , Quận 10 | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2605/QĐ-UBND về công nhận thành lập Hội Chữ thập đỏ Phường 11, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh. | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2604/QĐ-UBND về công nhận thành lập Hội Chữ thập đỏ Phường 10, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh. | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2603/QĐ-UBND về công nhận thành lập Hội Chữ thập đỏ Phường 9, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh. | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2602/QĐ-UBND về công nhận thành lập Hội Chữ thập đỏ Phường 8, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh. | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2601/QĐ-UBND về công nhận thành lập Hội Chữ thập đỏ Phường 7, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |

Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4082/QĐ-UBND về phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ của Dự án cải tạo đường dây 110kV Thủ Đức - Linh Trung 2

Ngày 01/12/2021, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4082/QĐ-UBND về phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ của Dự án cải tạo đường dây 110kV Thủ Đức - Linh Trung 2, thành phố Thủ Đức. Cụ thể như sau:

STT

Vị trí - Loại đất

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

I

Đất trồng cây lâu năm

1

Khu vực 1, vị trí 2

19,278

2

Khu vực 1, vị trí 3

20,514

II

Đất trồng cây hàng năm

1

Khu vực 1, vị trí 1, tiếp giáp mặt tiền đường số 2, phường Trường Thọ

19,411

2

Khu vực 1, vị trí 2

21,000

3

Khu vực 1, vị trí 3

21,929

Lê Tùng