Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1112/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Nội vụ | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1111/QĐ-UBND về ban hành Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1108/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1107/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo. | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1105/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1104/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở An toàn thực phẩm | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1103/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1102/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1101/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1100/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương |

Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm thương mại huyện Củ Chi, thuộc Thị trấn Củ Chi và xã Tân An Hội, huyện Củ Chi

Ngày 20 tháng 01 năm 2015, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định số 193/QĐ-UBND về duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm thương mại huyện Củ Chi, thuộc Thị trấn Củ Chi và xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, cụ thể như sau.

1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:

- Vị trí và ranh giới khu vực quy hoạch:

+ Phía Đông: giáp đường Giáp Hải.

+ Phía Tây: giáp khu đất trống (dự án xây dựng Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi) và một phần khu dân cư hiện hữu.

+ Phía Nam: giáp Quốc lộ 22.

+ Phía Bắc: giáp giáp đường Nguyễn Đình Huân (nối dài dự kiến).

- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 12,29 ha.

- Tính chất của khu vực quy hoạch: được xác định là khu trung tâm thương mại dịch vụ, phát triển theo hướng xây dựng mới, nhằm giải quyết nhu cầu mua sắm, trao đổi hàng hóa, với các chức năng: khu thương mại dịch vụ, chợ huyện (chợ truyền thống), khu phố thương mại (không có chức năng ở), sân bãi (bãi đậu xe tập trung), công viên cây xanh tập trung.

2. Cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

2.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Thương mại - dịch vụ, siêu thị

5,87

47,8

 

Đất xây dựng công trình

2,27

 

 

Đất cây xanh

1,26

 

 

Đất giao thông

1,07

 

 

Đất sân bãi

1,27

 

2

Trung tâm chợ huyện

1,48

12,0

 

Đât xây dựng công trình

0,592

 

 

Đất cây xanh

0,164

 

 

Đất giao thông

0,434

 

 

Đất sân bãi

0,29

 

3

Khu phố thương mại

0,79

6,4

 

Đất xây dựng công trình

0,55

 

 

Đất sân bãi

0,24

 

4

Sân bãi (bãi đậu xe tập trung)

0,89

7,2

5

Cây xanh tập trung

1,06

8,6

6

Đất giao thông

2,20

17,9

 

Đất giao thông đối nội

1,56

 

 

Đất giao thông đối ngoại

0,64

 

 

Tổng cộng

12,29

100,0

      2.2. Cơ cấu sử dụng đất trong từng khu chức năng:

STT

Loại đất

Diện tích (m²)

Mật độ xây dựng (%)

1

Thương mại - dịch vụ 1 (dịch vụ - thương mại)

16.300

38

 

Đất xây dựng công trình

6.194

 

Đất cây xanh

3.795

Đất giao thông

2.638

Đất sân bãi

3.673

2

Thương mại - dịch vụ 2 (dịch vụ - thương mại)

6.300

40

 

Đất xây dựng công trình

2.520

 

Đất cây xanh

2.053

Đất giao thông

1.339

Đất sân bãi

388

3

Thương mại - dịch vụ 3 (siêu thị)

23.200

38

 

Đất xây dựng công trình

8.816

 

Đất cây xanh

3.340

Đất giao thông

3.595

Đất sân bãi

7.449

4

Thương mại - dịch vụ 4 (dịch vụ - thương mại)

6.200

40

 

Đất xây dựng công trình

2.480

 

Đất cây xanh

1.456

Đất giao thông

1.352

Đất sân bãi

912

5

Thương mại - dịch vụ 5 (khách sạn - nhà hàng)

6.700

40

 

Đất xây dựng công trình

2.680

 

Đất cây xanh

1.005

Đất giao thông

1.7645

Đất sân bãi

250

6

Trung tâm chợ huyện

14.800

40

 

Đất xây dựng công trình

5.920

 

Đất cây xanh

1.638

Đất giao thông

4.342

Đất sân bãi

2.900

7

Khu phố thương mại

7.900

70

 

Đất xây dựng công trình

5.530

 

 

Đất giao thông (đường đi bộ)

2.370

 

2.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/m² sàn/ngày

3 - 5

2

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/m² sàn/ngày

3 - 5

2

Tiêu chuẩn cấp điện

W/m² sàn/ngày

25 - 60

4

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải rắn

kg/m² sàn/ngày

0,01

B

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

1

Mật độ xây dựng toàn khu

%

30

2

Hệ số sử dụng đất toàn khu

Lần

1,39

3

Tầng cao xây dựng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

Tầng

15

Tối thiểu

Tầng

1

 

Trần Phát