Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Hồ Chí Minh năm 2019. | Kế hoạch triển khai Nghị quyết 103/NQ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ về ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 08-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2017 của Bộ Chính trị | Thực hiện Chương trình nâng cao chất lượng tăng trưởng, năng lực cạnh tranh của kinh tế thành phố đáp ứng yêu cầu hội nhập giai đoạn 2018 - 2020. | Kế hoạch đẩy mạnh thực hiện Chương trình nâng cao chất lượng nguồn nhân lực của thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2018 - 2020. | Điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở (diện tích 211.870,8 m²) tại phường Phú Hữu, quận 9 | Điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, phường Phước Long A, quận 9 | Điều chỉnh thành viên Ban Chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn | Điều chỉnh, bổ sung Ban Chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn | Điều chỉnh, bổ sung thành viên Ban Chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp Tổng Công ty Công nghiệp Sài Gòn | Điều chỉnh Ban Chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp Tổng Công ty Bến Thành |

Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của Dự án Đầu tư xây dựng cống Mương Lệ, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân

Ngày 08/05/2018, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định số 1862/QĐ-UBND về phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của Dự án Đầu tư xây dựng cống Mương Lệ, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, như sau:

1. Đối với đất ở

STT

Vị trí - Tên đường

Hệ số
điều chỉnh giá đất (K)

01

Vị trí 1 (mặt tiền) đường Liên khu 5-6.

4,266

02

Vị trí 2 (hẻm rộng từ 5m trở lên) đường Liên khu 5-6.

4,330

03

Vị trí 3 (hẻm 3m đến <5m) đường Liên khu 5-6.

4,497

04

Vị trí 1 (mặt tiền) đường số 6 và đường số 8.

4,266

05

Vị trí 2 (hẻm rộng từ 5m trở lên) đường số 6 và đường số 8.

4,330

06

Vị trí 2, Quốc lộ 1A phường Bình Hưng Hòa B.

3,737

2. Đối với đất nông nghiệp:

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số
điều chỉnh giá đất (K)

01

Đất trồng cây lâu năm khu vực 1, vị trí 1

(tiếp giáp mặt tiền đường).

20,195

02

Đất trồng cây lâu năm khu vực 1, vị trí 1

(không tiếp giáp mặt tiền đường).

18,4737

3. Đối với đất tái định cư:

STT

Vị trí

Hệ số
điều chỉnh giá đất (K)

1

Mặt tiền đường Khu tái định cư An Lạc,

phường An Lạc, quận Bình Tân.

3,299

4. Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ đất áp dụng đối với nhà đất có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ, đủ điều kiện để tính bồi thường về đất.

5. Đơn giá đất để tính trừ nghĩa vụ tài chính đối với hộ gia đình, cá nhân chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính áp dụng theo quy định hiện hành.

Trần Phát