Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính giai đoạn 2018 - 2020 đối với đơn vị sự nghiệp công lập: Trung tâm Thể dục thể thao Thống Nhất | Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính giai đoạn 2018 - 2020 đối với đơn vị sự nghiệp công lập: Trung tâm Dịch vụ Thể dục thể thao | Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính giai đoạn 2018 - 2020 đối với đơn vị sự nghiệp công lập: Nhà Thi đấu Thể dục thể thao Phú Thọ | Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính giai đoạn 2018 - 2020 đối với đơn vị sự nghiệp công lập: Trung tâm Ca nhạc nhẹ thành phố | Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính giai đoạn 2018 - 2020 đối với đơn vị sự nghiệp công lập: Nhà hát Kịch thành phố | Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính giai đoạn 2018 - 2020 đối với đơn vị sự nghiệp công lập: Nhà hát Nghệ thuật Hát Bội | Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính giai đoạn 2018 - 2020 đối với đơn vị sự nghiệp công lập: Nhà hát Ca múa nhạc Dân tộc Bông Sen | Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính giai đoạn 2018 - 2020 đối với đơn vị sự nghiệp công lập: Nhà hát Giao hưởng - Nhạc, Vũ kịch | Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính giai đoạn 2018 - 2020 đối với đơn vị sự nghiệp công lập: Nhà hát Cải lương Trần Hữu Trang | Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính giai đoạn 2018 - 2020 đối với đơn vị sự nghiệp công lập: Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật |

Chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế năm 2018 cho Ủy ban nhân dân 24 quận, huyện

Ngày 09/04/2018, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định số 1389/QĐ-UBND về giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế năm 2018 cho Ủy ban nhân dân 24 quận, huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, chi tiết như sau:

STT

ĐƠN VỊ

Số lao động tham gia mới

BHXH

tăng thêm năm 2018

Số người tham gia BHYT

hộ gia đình năm 2018

Số người tham gia BHYT

hộ gia đình năm 2017

Số người tham gia BHYT

hộ gia đình tăng thêm năm 2018

Tổng số người

tham gia BHYT

hộ gia đình năm 2018

1

 Quận 1

10.080  

52.093  

5.522  

57.615  

2

 Quận 2

3.310  

27.471  

2.912  

30.383  

3

 Quận 3

4.805  

55.169  

5.848  

61.017  

4

 Quận 4

1.425  

47.264  

5.010   

52.274  

5

 Quận 5

1.595  

51.371  

5.445  

56.816  

6

 Quận 6

1.125  

71.779  

7.609  

79.388  

7

 Quận 7

4.295  

38.842  

4.117  

42.959  

8

 Quận 8

1.625  

102.537  

10.869  

113.406  

9

 Quận 9

2.890  

50.259  

5.327  

55.586  

10

 Quận 10

2.350  

62.122  

6.585  

68.707  

11

 Quận 11

1.580  

63.321  

6.712  

70.033  

12

 Quận 12

4.720  

88.205  

9.350  

97.555  

13

 Quận Bình Thạnh

5.815  

116.319  

12.330  

128.649  

14

 Quận Gò Vấp

4.440  

110.057  

11.666  

121.723  

15

 Quận Phú Nhuận

3.310  

50.821  

5.387  

56.208  

16

 Quận Tân Bình

6.605  

101.831  

10.794  

112.625  

17

 Huyện Bình Chánh

2.725  

76.670  

8.127  

84.797  

18

 Huyện Củ Chi

760  

84.142  

8.919   

93.061  

19

 Huyện Cần Giờ

45  

9.660  

1.024  

10.684  

20

 Huyện Hóc Môn

2.210  

92.004  

9.752  

101.756  

21

 Huyện Nhà Bè

1.010  

20.414  

2.164  

22.578  

22

 Quận Thủ Đức

3.640  

81.190  

8.606  

89.796  

23

 Quận Tân Phú

4.260  

92.638  

9.820  

102.458  

24

 Quận Bình Tân

5.300  

98.086  

10.397  

108.483  

 

Tổng cộng

79.920  

1.644.265  

174.292  

1.818.557  

 

Trần Phát