Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Hồ Chí Minh năm 2019. | Kế hoạch triển khai Nghị quyết 103/NQ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ về ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 08-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2017 của Bộ Chính trị | Thực hiện Chương trình nâng cao chất lượng tăng trưởng, năng lực cạnh tranh của kinh tế thành phố đáp ứng yêu cầu hội nhập giai đoạn 2018 - 2020. | Kế hoạch đẩy mạnh thực hiện Chương trình nâng cao chất lượng nguồn nhân lực của thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2018 - 2020. | Điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở (diện tích 211.870,8 m²) tại phường Phú Hữu, quận 9 | Điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, phường Phước Long A, quận 9 | Điều chỉnh thành viên Ban Chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn | Điều chỉnh, bổ sung Ban Chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn | Điều chỉnh, bổ sung thành viên Ban Chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp Tổng Công ty Công nghiệp Sài Gòn | Điều chỉnh Ban Chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp Tổng Công ty Bến Thành |

Điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, phường Phước Long A, quận 9

Ngày 19/11/2018, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định số 5147/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, phường Phước Long A, quận 9 tại khu I (ô phố II.14; II.25) và khu II (ô phố I.19A; I.19B; I.20; I.21; I.28), với các nội dung chính như sau:

1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

1.1. Khu I

- Vị trí và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch: gồm ô phố ký hiệu II.25, II.14 và một phần đất cách ly tuyến điện cao thế trên bản vẽ tổng mặt bằng quy hoạch sử dụng đất của đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, phường Phước Long A, quận 9.

Ô phố II.25: diện tích 0,16 ha:

+ Phía Đông Nam và Đông Bắc: giáp khu dân cư hiện hữu.

+ Phía Tây: giáp Xa lộ Hà Nội.

+ Phía Tây Nam: giáp đường số 440 (lộ giới 13m).

Ô phố II.14 và một phần cách ly tuyến điện cao thế: diện tích 0,48 ha:

+ Phía Đông Nam: giáp đường Nam Hòa (lộ giới 20m).

+ Phía Đông Bắc: giáp khu dân cư hiện hữu.

+ Phía Tây Bắc: giáp Xa lộ Hà Nội.

- Tổng diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ: 0,64 ha.

1.2. Khu II

- Vị trí khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: thuộc phường Phước Long A, quận 9.

- Giới hạn khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch như sau: gồm ô phố ký hiệu I.19A, 1.19B, 1.20, I.21 và I.28 trên bản vẽ mặt bằng quy hoạch sử dụng đất của đồ án đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 nêu trên.

+ Phía Đông: giáp đường Nam Hòa.

+ Phía Tây: giáp trục Xa lộ Hà Nội.

+ Phía Nam: giáp đường dự kiến lộ giới 20m.

+ Phía Bắc: giáp nút giao thông Xa lộ Hà Nội - đường Đỗ Xuân Hợp - đường Vành đai phía Đông (Vành đai 2).

- Diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 8,8 ha.

2. Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Ủy ban nhân dân quận 9.

3. Hồ sơ bản vẽ điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Bản đồ vị trí, giới hạn ô đường, khu vực cần điều chỉnh cục bộ tại khu I (ô phố II.14; II.25) và khu II (ô phố I.19A; I.19B; I.20; I.21; I.28) trích từ bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất đã được phê duyệt và bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất theo phương án điều chỉnh (thể hiện khu vực điều chỉnh cục bộ và khu vực tiếp cận) tỷ lệ 1/2000.

Trần Phát